b.1.  Ngành công nghệ ô tô

>>Quay lại

TTDanh mục thiết bị ĐVTTheo DM tối thiểuHiện có
1 Đầu nối chữ TBộ44
2 Đầu nối thẳngBộ44
3 Đế vamChiếc11
4Ắc quyChiếc36
5Ampemet ACChiếc33
6Ampemet DCChiếc33
7Áo cônChiếc44
8Áp tô mát 1 phaChiếc11
9Áp tô mát 3 phaChiếc11
10Bàn hàn đa năngChiếc66
11Bàn mápChiếc33
12Bàn nguội có ê tôChiếc3636
13Bàn ren + tarô các loạiBộ66
14Bàn thực hành tháo lắpChiếc2323
15Băng thử máy phát, máy đề tích hợpBộ31
16Bầu cặp mũi khoanChiếc66
17Bệ thử phanhBộ21
18Biến mô thủy lựcBộ66
19Bình axetylenChiếc11
20Bộ cờ lê chuyên dụngBộ33
21Bộ đồng hồ đo áp suất của bơm cấpbộ21
22Bộ dụng cụ nghề điện cầm tayBộ33
23Bộ dụng cụ nhổ bu lôngBộ66
24Bộ dụng cụ ta rô ren ngoài.Bộ22
25Bộ dụng cụ ta rô ren trong. Bộ22
26Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuậtBộ1818
27Bộ khung xeBộ33
28Bộ kìm chuyên dùng cho tháo, lắp phanhBộ33
29Bộ ly hợpBộ68
30Bộ mẫu so độ nhámChiếc33
31Bộ moay ơBộ66
32Bộ thí nghiệm mạch điện một chiềuBộ66
33Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiềuBộ66
34Bộ truyền động các đăng trên ô tôBộ68
35Bộ vam tháo sơ mi – xy lanh.Chiếc11
36Búa nguộiChiếc1818
37Búa và đe tay chuyên dụng cho thợ gòBộ66
38Ca bin hànBộ66
39Ca líp lỗChiếc33
40Ca líp trụcChiếc33
41Các bộ phận tháo rời của bộ trợ lực phanhBộ66
42Các bộ phận tháo rời của hệ thống chiếu sángBộ610
43Các bộ phận tháo rời của hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ xăng dùng chế hòa khíBộ35
44Các bộ phận tháo rời của hệ thống đánh lửa điện tử và bán dẫnBộ68
45Các bộ phận tháo rời của hệ thống điều hoàBộ66
46Các bộ phận tháo rời của hệ thống láiBộ66
47Các bộ phận tháo rời của hệ thống phun xăng điện tửBộ66
48Các cơ cấu khácBộ22
49Các cụm tháo rời của hệ thống bôi trơnBộ33
50Các cụm tháo rời của hệ thống làm mátBộ33
51Các cụm tháo rời của hệ thống phanh ABSBộ61
52Các sản phẩm mẫu gia công gòBộ66
53Các sản phẩm mẫu gia công hànBộ66
54Các sản phẩm mẫu gia công nguộiBộ66
55Căn láChiếc1616
56Căn mẫuChiếc33
57Cầu dao 1 đảo chiềuChiếc11
58Cầu dao 2 cựcChiếc11
59Cầu dao 3 phaChiếc11
60Cẩu móc động cơChiếc12
61Cầu nâng 2 trụBộ36
62Cầu nâng cắt kéoBộ12
63Chai oxyChiếc11
64Chổi quét phoiChiếc66
65Clê lựcBộ916
66Cơ cấu phanh tayBộ33
67Cơ cấu tay quay – con trượtBộ22
68Com pa đo ngoàiChiếc93
69Com pa đo trongChiếc93
70Com pa vạnhChiếc96
71Công tắc 2 cựcChiếc11
72Công tắc 3 cựcChiếc11
73Công tắc 4 cựcChiếc11
74Công tắc 6 cựcChiếc11
75Công tắc gạt mưa, bơm nước rửa kínhChiếc66
76Công tắc nâng hạ kínhChiếc66
77Công tắc tơChiếc11
78Công tắc xoayChiếc11
79Cuộn dây dẫn khí, vòi xịtBộ2020
80Đài vạchChiếc66
81Dao cạo mặt congChiếc1919
82Dao cạo mặt phẳngChiếc1919
83Dầu bôi trơn động cơLít15
84Dầu cầuLít15
85Dầu ĐiezenLít15
86Đầu gắp nam châmChiếc1212
87Dầu phanhLít15
88Dây dẫn khí đôiChiếc11
89Đe thuyềnChiếc33
90Đèn pinChiếc1818
91Đèn soi cục bộChiếc66
92Đồ gá hànBộ66
93Động cơ diesel dùng bơm cao áp điều khiển điện tửChiếc13
94Động cơ ô tô tháo lắpChiếc462
95Động cơ ô tô vận hànhChiếc57
96Đồng hồBộ11
97Đồng hồ axetylenChiếc11
98Đồng hồ cosFChiếc33
99Đồng hồ đo áp suất dầu bôi trơnBộ32
100Đồng hồ oxyChiếc11
101Đồng hồ soChiếc33
102Đồng hồ so đo lỗBộ105
103Đồng hồ so đo trụcBộ105
104Đồng hồ vạn năngChiếc2416
105Dũa các loạiBộ66
106Đục bằngChiếc1818
107Đục nhọn các loạiChiếc3636
108Dụng cụ bơm dầu hộp số, dầu cầuChiếc11
109Dụng cụ bơm mỡ bằng tayChiếc11
110Dụng cụ cầm tay nghề hànBộ66
111Dụng cụ cắt ống và loe đầu ốngBộ182
112Dụng cụ đo độ chân khôngBộ21
113Dụng cụ khòBộ66
114Dụng cụ kiểm tra ắc quyChiếc33
115Dụng cụ kiểm tra sức căng dây đaiBộ14
116Dụng cụ tháo lắpBộ34
117Dụng cụ uốn ống điều hoàBộ62
118Dưỡng renChiếc1515
119Ê tôChiếc1818
120Êke 90˚, êke 120˚Chiếc66
121Gang tayĐôi66
122Giá chữ VBộ2424
123Giá chuyên dùng cho tháo, lắp vòi phunChiếc11
124Giá để phôiChiếc22
125Giá đỡ cụm piston thanh truyền chuyên dụngChiếc624
126Giá đỡ hộp số, cầu xeChiếc61
127Giá treo động cơChiếc68
128Giầy daĐôi66
129Hệ  thống  mạng LANBộ11
130Hệ thống âm thanhBộ66
131Hệ thống đánh lửa bằng điện tử không tiếp điểmBộ35
132Hệ thống điều hòa thông thườngBộ11
133Hệ thống điều hòa tự độngBộ12
134Hệ thống hút khói hànBộ16
135Hệ thống lái cơ khí tổng hợpChiếc32
136Hệ thống lái trợ lực điệnChiếc32
137Hệ thống lái trợ lực thủy lựcChiếc33
138Hệ thống phanh dầuBộ66
139Hệ thống phanh khí nénBộ65
140Hệ thống treo độc lậpChiếc22
141Hệ thống treo phụ thuộcChiếc11
142Hệ thống truyền lựcBộ33
143Hộp số cơ khíChiếc635
144Hộp số tự độngChiếc613
145Khay đựng chi tiếtBộ7474
146Khóa điệnChiếc11
147Khối VChiếc126
148Kích cá sấuChiếc38
149Kìm bấm đầu cốtChiếc1810
150Kìm tháo xéc măngChiếc38
151Kìm tuốt dây điệnChiếc188
152Kính bảo hộChiếc66
153Máy cân bơm cao ápChiếc11
154Máy cắt kim loạiChiếc11
155Máy chẩn đoánChiếc73
156Máy chiếu (Projector)Bộ1111
157Máy ép thuỷ lựcChiếc22
158Máy hàn hồ quang tay 1chiềuChiếc33
159Máy hàn hồ quang xoay chiềuChiếc66
160Máy hàn xungChiếc66
161Máy inChiếc22
162Máy khoan bànChiếc33
163Máy khoan cầm tayMáy33
164Máy khởi độngChiếc68
165Máy kiểm tra ắc quyChiếc33
166Máy lửa chuyên dùngChiếc11
167Máy mài 2 đáChiếc44
168Máy mài cầm tayChiếc77
169Máy nạp gaChiếc33
170Máy nén điều hòaChiếc66
171Máy nén khíBộ67
172Máy phát điệnChiếc610
173Máy rà xupáp cầm tayBộ33
174Máy rửa nước áp lực caoBộ33
175Máy sạc ắc quy có trợ đềChiếc42
176Máy scannerChiếc011
177Máy vi tínhBộ6565
178Mễ kê ô tôChiếc1111
179Mô đun nguồn cung cấpBộ22
180Mô đun tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung, mạch xoay chiều R-L-C nối tiếp, mạch R//L, R//C, L//CBộ11
181Mỏ hànChiếc11
182Mô hình các trục, ổ trục và khớp nốiBộ11
183Mô hình cắt bổ động cơ xăng 4 kỳChiếc23
184Mô hình hệ thống điện thân xeChiếc11
185Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel điều khiển điện tửBộ12
186Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PEBộ22
187Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VEBộ23
188Mô hình hệ thống phanh ABSChiếc11
189Mô hình hệ thống phanh dầuBộ13
190Mô hình hệ thống phun xăng điện tửBộ26
191Mô hình hệ thống truyền lựcBộ11
192Mô hình mối ghép ren – thenBộ11
193Mô tơ bơm nước rửa kínhChiếc66
194Mô tơ gạt mưaChiếc66
195Mô tơ nâng hạ kínhChiếc66
196Chiếc66
197Mũi độtChiếc1818
198Mũi khoan các loạiBộ11
199Nút cắt khẩn cấpChiếc22
200Pan me đo ngoài loại (0÷25) mmChiếc77
201Pan me đo ngoài loại (25÷50) mmChiếc44
202Pan me đo ngoài loại (50÷75) mmChiếc44
203Pan me đo ngoài loại (75÷100)mmChiếc44
204Pan me đo trongChiếc77
205Phòng sơnPhòng11
206Quần áo bảo hộBộ66
207Rơle điện ápChiếc11
208Rơle dòngChiếc11
209Rơle nhiệtChiếc11
210Rơle thời gianChiếc11
211Rơle trung gianChiếc11
212Sa bàn mạch điện ô tô: Hệ thống chiếu sáng, đánh lửa, tín hiệu, khởi độngBộ410
213Súng phun sơnChiếc36
214Súng vặn bu lông, ê cu vận hành bằng khí nénBộ1527
215Súng xịt khíChiếc88
216Tai ngheBộ1930
217Tai nghe tiếng gõ động cơBộ33
218Thanh răng – bánh răngBộ22
219Thiết bị bơm dầu hộp số tự độngChiếc33
220Thiết bị đo áp suất nén động cơ DieselBộ42
221Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăngBộ42
222Thiết bị đo điện trở (Dùng cầu cân bằng  Kelvin hoặc đồng hồ đo Ôm chỉ thị số)Bộ11
223Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợpChiếc43
224Thiết bị kiểm tra áp suất bơm xăngBộ11
225Thiết bị kiểm tra đèn phaBộ41
226Thiết bị kiểm tra độ ồnChiếc21
227Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xeBộ31
228Thiết bị kiểm tra rò gasChiếc31
229Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăngBộ52
230Thiết bị kiểm tra vòi phun nhiên liệu dieselBộ33
231Thiết bị lưu trữ dữ liệuChiếc011
232Thiết bị phân tích khí xả động cơ DieselChiếc31
233Thiết bị phân tích khí xả động cơ xăngChiếc32
234Thiết bị rửa chi tiếtBộ51
235Thiết bị soi quan sát bên trong động cơBộ41
236Thiết bị xả dầu hộp số tự độngChiếc33
237Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầuChiếc41
238Thùng chứa phoiChiếc22
239Thước cặpChiếc1717
240Thước cặp điện tửChiếc77
241Thước dâyChiếc11
242Thước đo caoChiếc33
243Thước đo chiều sâuChiếc33
244Thước đo góc vạn năngChiếc33
245Thước kiểm phẳngChiếc99
246Thước láChiếc1010
247Thước vạch dấuChiếc33
248Trục camChiếc110
249Trục vít – bánh vítBộ22
250Tủ dụng cụ tháo lắpChiếc1436
251Tủ đựng tài liệuChiếc24
252Tỷ trọng kếChiếc38
253Vam chuyên dùng:
– Vam 2 chấu
– Vam 3 chấu
– Vam giật
Chiếc88
254Vam moay ơ đầu trục bánh xeChiếc61
255Vam rô tuynChiếc35
256Vam tháo lò xo giảm xócBộ35
257Vam tháo ổ bi đũaBộ66
258Vam tháo Pu ly bơm cao ápBộ99
259Vật liệu kim loạiBộ11
260Vật liệu phi kim loạiBộ11
261Vật thể mẫuChiếc33
262Vỏ xe ô tôBộ33
263Vòng ép xéc măngChiếc38
264Vonmet ACChiếc33
265Vonmet DCChiếc33
266XăngLít11
267Xe để chi tiếtChiếc1232
268Xe ô tô (số tay)Chiếc13
269Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồiChiếc22
270Xe ô tô tảiChiếc23
271Xe ô tô(số tự động)Chiếc11

>>Quay lại

Tham gia bình luận:

Contact Me on Zalo
Lịch khai giảng Địa chỉ Đăng ký Online