Công khai điều kiện đảm bảo giáo dục nghề nghiệp

CÔNG KHAI CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

I. GIỚI THIỆU CHUNG

Trường Cao đẳng số 20 – BQP nằm ở thành phố Nam Định trung tâm phía Nam của đồng bằng Bắc bộ với các chức năng, nhiệm vụ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho bộ đội xuất ngũ, các đối tượng chính sách hậu phương quân đội, và nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực có trình độ cao phục vụ cho sự nghiệp Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa đất nước: 

– Đào tạo theo 3 cấp trình độ: Cao đẳng, Trung cấp và sơ cấp theo quy định cho bộ đội xuất ngũ và nhu cầu học nghề của xã hội;

– Bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề cho người lao động theo yêu cầu của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và người lao động;

– Nghiên cứu, ứng dụng kỹ thuật – công nghệ nâng cao chất lượng, hiệu quả đào tạo; tổ chức sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo quy định của pháp luật.Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp:

Trải qua một chặng đường dài phát triển, trường Cao đẳng số 20 – BQP đã đạt được những thành tựu đáng kể trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo, phấn đấu để vươn lên trong hàng ngũ những cơ sở đào tạo uy tín nhất của đất nước. Từ ngày thành lập tới nay, trường đã không ngừng hoàn thiện hạ tầng cơ sở vật chất và chương trình đào tạo, củng cố đội ngũ giáo viên để nâng cao chất lượng dạy và học. Trường đã vinh dự được Bộ Quốc phòng, Bộ Tư lệnh QK3, Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định trao tặng nhiều bằng khen và phần thưởng cao quý, là sự khích lệ cho nỗ lực phấn đấu của toàn thể lãnh đạo, giáo viên, sinh viên và cán bộ công nhân viên nhà trường. 

Là một trong hệ thống trường nghề của Bộ Quốc phòng, Nhà trường luôn xách định rõ nhiệm vụ chính trị, vai trò và trách nhiệm của mình để đưa ra được những chủ trương, biện pháp đúng đắn phù hợp thể hiện sự năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm. 

Bên cạnh đó, nhà trường luôn hướng tới việc đảm bảo “bốn lợi ích”: lợi ích của người học, lợi ích của giáo viên, lợi ích của nhà trường và lợi ích của xã hội. Thông qua việc không ngừng đổi mới chương trình đào tạo, áp dụng phương pháp giảng dạy tích cực, mở rộng quy mô đào tạo, và đầu tư cơ sở vật chất hiện đại.Qua quá trình hoạt động, nhà trường đang dần từng bước tạo sự tin tưởng của các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Nhờ vậy “sản phẩm” đào tạo mang thương hiệu của Trường đã được xã hội đánh giá cao.

II. VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT:

1. Cơ sở vật chất chung

– Tổng diện tích đất tối thiểu toàn trường: 50.090,6 m2. Khu vực đô thị: Bảo đảm diện tích đất tối thiểu theo quy định: 20.000 m2.

– Khu hiệu bộ và khu hành chính 1.791,7 m2. Số người làm việc (Ban Giám hiệu, cán bộ quản lý các phòng, khoa, …) 78 người, diện tích bình quân: 23 m2/người

– Phòng học lý thuyết; phòng, xưởng thực hành, thực tập: 23.947,17 m2.

Bảo đảm diện tích tối thiểu (5,5 m2/chỗ học) theo quy định

– Thư viện: Diện tích 90,23 m2.

– Khu giáo dục thể chất: 4.685,17 m2

– Ký túc xá học sinh, sinh viên: Diện tích 2.085,9 m2. Quy mô 528 học sinh, sinh viên.

– Phòng y tế: Diện tích 23,76 m2, số cán bộ y tế: 2 người.

– Các công trình dịch vụ khác: Sân, đường nội bộ, khuôn viên cây xanh: 24.063,08 m2

2. Về thiết bị, dụng cụ đào tạo

a) Số ngành, nghề có đủ thiết bị, dụng cụ đào tạo: 36/36 ngành, nghề.

– Trình độ cao đẳng: 8 ngành, nghề, gồm: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Công nghệ ô tô; Hàn; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Vận hành máy thi công nền; Điều khiển phương tiện thủy nội địa.

– Trình độ trung cấp: 11 ngành, nghề, gồm: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp; Sửa chữa thiết bị tự động hóa; Điện tử công nghiệp; Công nghệ ô tô; Hàn; Cắt gọt kim loại; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; May thời trang; Vận hành máy thi công nền; Điều khiển phương tiện thủy nội địa.

– Trình độ sơ cấp: 17 nghề, gồm: Công nghệ thông tin; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Công nghệ ô tô; Sửa chữa cơ khí động cơ; Sửa chữa Điện – Điện lạnh ô tô; Sửa chữa xe máy; Hàn; Hàn công nghệ cao (CNC); Cốt thép – Hàn; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Cắt gọt kim loại; May thời trang; Bảo trì máy may; Vận hành máy thi công nền; Lái xe ô tô hạng B1, B2; Lái xe ô tô hạng C.

b) Tên ngành, nghề, thiết bị dụng cụ đào tạo

    b.1.  Ngành công nghệ ô tô——————————————————————  +  Xem chi tiết

b.2.  Ngành KT Lắp đặt điện và ĐKTCN————————————————– +  Xem chi tiết

    b.3.  Ngành KT Máy lạnh & ĐHKK ——————————————————— +  Xem chi tiết

    b.4.  Ngành Điện tử công nghiệp———————————————————— +  Xem chi tiết

    b.5.  Ngành Hàn  ——————————————————————————+  Xem chi tiết

    b.6.  Ngành May thời trang —————————————————————– +  Xem chi tiết

    b.7.  Ngành KT sửa chữa, Lắp ráp máy tính ——————————————— +  Xem chi tiết

    b.8.  Ngành vận hành máy thi công nền—————————————————- +  Xem chi tiết

    b.9.  Ngành cắt gọt kim loại —————————————————————– +  Xem chi tiết

    b.10.  Ngành Bảo trì máy may—————————————————————- +  Xem chi tiết

    b.11.  Ngành Điều khiển phương tiện thủy nội địa—————————————- +  Xem chi tiết

III. ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO

1. Về số lượng

Tổng số nhà giáo: 208 người. Trong đó, nhà giáo cơ hữu: 163/208 người; cán bộ quản lý kiêm nhiệm giảng dạy: 17/208 người; nhà giáo thỉnh giảng: 45/208 người.

2. Về chất lượng:

+ Đạt chuẩn về trình độ chuyên môn: 208/208 người (tỷ lệ 100%).

+ Không đạt chuẩn về trình độ chuyên môn: 0/208 người (tỷ lệ 0%).

+ Đạt chuẩn về nghiệp vụ sư phạm: 196/208 người (tỷ lệ 94%).

+ Không đạt chuẩn về nghiệp vụ sư phạm: 12/207 người (tỷ lệ 6%).

+ Đạt chuẩn về trình độ ngoại ngữ: 208/208 người (tỷ lệ 100 %).

+ Không đạt chuẩn về trình độ ngoại ngữ: 0/208 người (tỷ lệ 0%).

+ Đạt chuẩn về trình độ tin học: 208/208 người (tỷ lệ 100%).

+ Không đạt chuẩn về trình độ tin học: 0/208 người (tỷ lệ 0%).

+ Đạt chuẩn về kỹ năng nghề: 197/208 người (tỷ lệ 95%).

+ Không đạt chuẩn về kỹ năng nghề: 11/208 người (tỷ lệ 5%).

3. Tỷ lệ học sinh, sinh viên giáo viên, giảng viên

Số ngành, nghề bảo đảm tỷ lệ 25 học sinh, sinh viên trên 01 giáo viên, giảng viên: 36/36 ngành, nghề.

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Chương trình hệ Cao đẳng

* Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

– Số lượng môn học, mô đun: 35

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học: 123 tín chỉ.

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2565 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 973 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1821 giờ; Thi, kiểm tra: 206 giờ.

– Thời gian khoá học: 3 năm.

* Điện tử công nghiệp

– Số lượng môn học, mô đun: 32

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học: 129 tín chỉ.

– Khối lượng các môn học chung / đại cương: 435 giờ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2565 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 952 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1799 giờ; Thi, kiểm tra: 249 giờ.

– Thời gian khoá học: 3 năm.

* Điều khiển phương tiện thủy nội địa

– Số lượng môn học, mô đun: 46

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học: 126 tín chỉ.

– Khối lượng các môn học chung / đại cương: 435 giờ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2555 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 964 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1856 giờ; Thi, kiểm tra: 170 giờ.

– Thời gian khoá học: 3 năm.

* Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

– Số lượng môn học, mô đun: 29

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học: 119 tín chỉ.

– Khối lượng các môn học chung / đại cương: 435 giờ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2565 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 930 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1859 giờ; Thi, kiểm tra: 211 giờ.

– Thời gian khoá học: 3 năm.

Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp.

– Số lượng môn học, mô đun: 29

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học: 121 tín chỉ.

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2565 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 937 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1865 giờ; Thi, kiểm tra: 198 giờ.

– Thời gian khoá học: 3 năm.

Vận hành máy thi công nền

– Số lượng môn học, mô đun: 29

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học: 112 tín chỉ.

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2165 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 826 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1692 giờ; Thi, kiểm tra: 82 giờ.

– Thời gian khoá học: 2,5 năm.

* Công nghệ ô tô

– Số lượng môn học, mô đun: 38

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học: 127 tín chỉ.

– Khối lượng các môn học chung / đại cương: 435 giờ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2565 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 937 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1840 giờ; Thi, kiểm tra: 223 giờ.

– Thời gian khoá học: 3 năm.

Hàn

– Số lượng môn học, mô đun: 38

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học: 138 tín chỉ

– Khối lượng các môn học chung / đại cương: 435 giờ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2555 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 940 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1841 giờ; Thi, kiểm tra: 209 giờ.

– Thời gian khoá học: 3 năm.

2. Chương trình hệ Trung cấp

* Điều khiển phương tiện thủy nội địa.

– Số lượng môn học, mô đun: 34

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học: 90 tín chỉ.

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 255 giờ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1780 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 654 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1274 giờ; Kiểm tra, thi: 107 giờ.

– Thời gian khoá học: 2 năm.

Cắt gọt kim loại

– Số lượng môn học, mô đun: 38

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học: 80 tín chỉ.

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 255 giờ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1735 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 546 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1242 giờ; Thi, kiểm tra: 202 giờ.

– Thời gian khoá học: 2 năm.

Điện tử công nghiệp

– Số lượng môn học, mô đun: 26

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học: 81 tín chỉ.

– Khối lượng các môn học chung / đại cương: 255 giờ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1745 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 544 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1290 giờ; Thi, kiểm tra: 156 giờ.

– Thời gian khoá học: 2 năm.

Hàn

– Số lượng môn học, mô đun: 26

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học: 81 tín chỉ.

– Khối lượng các môn học chung / đại cương: 255 giờ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1730 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 520 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1344 giờ; Thi, kiểm tra: 121 giờ.

– Thời gian khoá học: 2 năm.

* Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

– Số lượng môn học, mô đun: 25

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học: 82 tín chỉ.

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 255 giờ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1745 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 566 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1272 giờ; Thi, kiểm tra: 162 giờ.

– Thời gian khoá học: 2 năm.

* Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp.

– Số lượng môn học, mô đun: 26

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học: 82 tín chỉ.

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 255 giờ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1745 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 534 giờ; Thực hành, thực tập, thảo luận: 1381 giờ; Thi, kiểm tra: 148 giờ.

– Thời gian khoá học: 2 năm.

May thời trang

– Số lượng môn học, mô đun: 25

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học: 86 tín chỉ.

– Khối lượng các môn học chung / đại cương: 255 giờ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1745 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 736 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1149 giờ; Thi, kiểm tra: 115 giờ.

– Thời gian khoá học: 2 năm.

* Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí

– Số lượng môn học, mô đun: 26

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học: 84 tín chỉ.

– Khối lượng các môn học chung / đại cương: 255 giờ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1745 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 610 giờ; Thực hành, thực tập, thảo luận: 1257 giờ; Thi, kiểm tra: 133 giờ.

– Thời gian khoá học: 2 năm.

Công nghệ ô tô.

– Số lượng môn học, mô đun: 31

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học: 83 tín chỉ.

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 255 giờ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1735 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 606 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1227 giờ; Thi, kiểm tra: 157 giờ.

– Thời gian khoá học: 2 năm.

* Sửa chữa thiết bị tự động hóa.

– Số lượng môn học, mô đun: 24

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học: 80 tín chỉ.

– Khối lượng các môn học chung / đại cương: 255 giờ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1745 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 504 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1341 giờ; Thi, kiểm tra: 155 giờ.

– Thời gian khoá học: 2 năm.

* Vận hành máy thi công nền.

– Số lượng môn học, mô đun: 25

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học: 64 tín chỉ.

– Khối lượng các môn học chung / đại cương: 255 giờ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1445 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 429 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1167 giờ; Thi, kiểm tra: 104 giờ.

– Thời gian khoá học: 1,5 năm.

* Sửa chữa thiết bị may

– Số lượng môn học, mô đun: 26

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học: 55 tín chỉ.

– Khối lượng các môn học chung / đại cương: 255 giờ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1245 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 385 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 987 giờ; Thi, kiểm tra: 128 giờ.

– Thời gian khoá học: 1,5 năm.

3. Chương trình hệ Sơ cấp

Bảo trì máy may

– Thời gian đào tạo: 06 tháng.

– Thời gian học tập: 24 tuần.

– Thời gian thực học tối thiểu: 570 giờ.

– Thời gian học lý thuyết: 313 giờ.

– Thời gian học thực hành: 393 giờ.

– Thời gian thi, kiểm tra: 46 giờ.

(Thời gian học lý thuyết: 23%, thời gian học thực hành, thực tập: 77%).

Cắt gọt kim loại

– Thời gian đào tạo: 6 -9 tháng.

– Thời gian học tập: 24 – 36 tuần.

– Thời gian thực học tối thiểu: 900 giờ

– Thời gian học lý thuyết: 149 giờ.

– Thời gian học thực hành: 694 giờ.

– Thời gian thi, kiểm tra: 57 giờ.

(Thời gian học lý thuyết: 17%, thời gian học thực hành, thực tập: 83%).

Công nghệ ô tô

– Thời gian đào tạo: 6 – 9 tháng.

– Thời gian học tập: 24 – 36 tuần.

– Thời gian học các mô đun đào tạo nghề: 900 giờ.

– Thời gian học lý thuyết: 210 giờ.

– Thời gian học thực hành: 631 giờ.

– Thời gian thi, kiểm tra: 59 giờ.

 (Thời gian học lý thuyết: 23,3%, thời gian học thực hành, thực tập: 76,7%).

* Cốt thép –Hàn

– Thời gian đào tạo: 03 tháng.

– Thời gian học tập: 12 tuần.

– Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 300 giờ.

– Thời gian học lý thuyết: 50 giờ.

– Thời gian học thực hành: 224 giờ.

– Thời gian thi, kiểm tra: 26 giờ.

 (Thời gian học lý thuyết: 17%, thời gian học thực hành, thực tập: 83%).

Công nghệ thông tin

– Thời gian đào tạo: 6 -9 tháng.

– Thời gian học tập: 24 – 36 tuần.

– Thời gian học các mô đun đào tạo nghề: 900 giờ.

– Thời gian học lý thuyết: 153 giờ.

– Thời gian học thực hành: 964 giờ.

– Thời gian thi, kiểm tra: 53 giờ.

(Thời gian học lý thuyết: 17%, thời gian học thực hành, thực tập: 83%).

Sửa chữa cơ khí động cơ

– Thời gian đào tạo: 04 tháng.

– Thời gian học tập: 16 tuần.

– Thời gian học các mô đun đào tạo nghề: 400 giờ.

– Thời gian học lý thuyết: 100 giờ.

– Thời gian học thực hành: 271 giờ.

– Thời gian thi, kiểm tra: 29 giờ.

 (Thời gian học lý thuyết: 25%, thời gian học thực hành, kiểm tra: 75%).

Điện công nghiệp

– Thời gian đào tạo: 6 – 9 tháng.

– Thời gian học tập: 24 – 36 tuần.

– Thời gian học các mô đun đào tạo nghề: 900 giờ

– Thời gian học lý thuyết: 150 giờ.

– Thời gian học thực hành: 710 giờ.

– Thời gian thi, kiểm tra: 40 giờ.

(Thời gian học lý thuyết: 16,7%, thời gian học thực hành, thực tập: 83,3%).

* Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

– Thời gian đào tạo: 6 – 9 tháng.

– Thời gian học tập: 24 – 36 tuần.

– Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 900 giờ.

– Thời gian học lý thuyết: 149 giờ.

– Thời gian học thực hành: 699 giờ.

– Thời gian thi, kiểm tra: 52 giờ.

 (Thời gian học lý thuyết: 16,6%, thời gian học thực hành, thực tập: 83,4%).

* Điện tử công nghiệp

– Thời gian đào tạo: 6 – 9 tháng.

– Thời gian học tập: 24 – 36 tuần.

– Thời gian học các mô đun đào tạo nghề: 900 giờ.

– Thời gian học lý thuyết: 169 giờ.

– Thời gian học thực hành: 670 giờ.

– Thời gian thi, kiểm tra: 61 giờ.

 (Thời gian học lý thuyết: 18,7%, thời gian học thực hành, thực tập: 81,3%).

Sửa chữa điện – điện lạnh ôtô

– Thời gian đào tạo: 04 tháng.

– Thời gian học tập: 16 tuần.

– Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 400 giờ.

– Thời gian học lý thuyết: 99 giờ.

– Thời gian học thực hành: 271 giờ.

– Thời gian thi, kiểm tra: 30 giờ.

 (Thời gian học lý thuyết: 24,8%, thời gian học thực hành, thực tập: 75,2%).

Hàn

– Thời gian đào tạo: 6 – 9 tháng.

– Thời gian học tập: 24 – 36 tuần.

– Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 900 giờ.

– Thời gian học lý thuyết: 140 giờ.

– Thời gian học thực hành: 707 giờ.

– Thời gian thi, kiểm tra: 53 giờ.

(Thời gian học lý thuyết: 15,6%, thời gian học thực hành, thực tập: 84,4%).

Hàn công nghệ cao (CNC)

– Thời gian đào tạo: 03 tháng.

– Thời gian học tập: 12 tuần.

– Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 300 giờ.

– Thời gian học lý thuyết: 49 giờ.

– Thời gian học thực hành: 233 giờ.

– Thời gian thi, kiểm tra: 28 giờ.

 (Thời gian học lý thuyết: 16%, thời gian học thực hành, thực tập: 84%).

May thời trang

– Thời gian đào tạo: 06 tháng.

– Thời gian học tập: 24 tuần.

– Thời gian học các mô đun đào tạo nghề: 600 giờ.

– Thời gian học lý thuyết: 150 giờ.

– Thời gian học thực hành: 402 giờ.

– Thời gian thi, kiểm tra: 48 giờ.

 (Thời gian học lý thuyết: 25%, thời gian học thực hành, thực tập: 75%).

* Vận hành máy thi công nền

– Thời gian đào tạo: 6 – 9 tháng.

– Thời gian học tập: 24 – 36 tuần.

– Thời gian học các mô đun đào tạo nghề: 900 giờ.

– Thời gian học lý thuyết: 153 giờ.

– Thời gian học thực hành: 705 giờ.

– Thời gian thi, kiểm tra: 42 giờ.

 (Thời gian học lý thuyết: 17%, thời gian học thực hành, thực tập: 83%).

* Sửa chữa xe máy

– Thời gian đào tạo: 6 – 9 tháng.

– Thời gian học tập: 24 – 36 tuần.

– Thời gian học các mô đun đào tạo nghề: 900 giờ.

– Thời gian học lý thuyết: 153 giờ.

– Thời gian học thực hành: 705 giờ.

– Thời gian thi, kiểm tra: 42 giờ.

 (Thời gian học lý thuyết: 17%, thời gian học thực hành, thực tập: 83%).

* Tiếng Anh

– Thời gian đào tạo: 03 tháng.

– Thời gian học tập: 12 tuần.

– Thời gian học các mô đun đào tạo nghề: 300 giờ.

– Thời gian học lý thuyết: 70 giờ.

– Thời gian học thực hành: 222 giờ.

– Thời gian thi, kiểm tra: 8 giờ.

 (Thời gian học lý thuyết: 24%, thời gian học thực hành, thực tập: 76%).

* Tiếng Nhật

– Thời gian đào tạo: 03 tháng.

– Thời gian học tập: 12 tuần.

– Thời gian học các mô đun đào tạo nghề: 300 giờ.

– Thời gian học lý thuyết: 74 giờ.

– Thời gian học thực hành: 213 giờ.

– Thời gian thi, kiểm tra: 13 giờ.

 (Thời gian học lý thuyết: 40%, thời gian học thực hành, thực tập: 60%).

Lái xe ô tô hạng B2

– Thời gian đào tạo: 03 tháng.

– Thời gian học tập: 19 tuần.

– Thời gian học các mô đun đào tạo nghề: 588 giờ.

– Thời gian học lý thuyết: 138,5 giờ.

– Thời gian học thực hành: 442 giờ.

– Thời gian kiểm tra: 7,5 giờ.

(Thời gian học lý thuyết: 23,6%, thời gian học thực hành, thực tập: 76,4%).

Lái xe ô tô hạng C

– Thời gian đào tạo: 4,5 tháng.

– Thời gian học tập: 30 tuần.

– Thời gian học các mô đun đào tạo nghề: 920 giờ.

– Thời gian học lý thuyết: 135,5 giờ.

– Thời gian học thực hành: 776 giờ.

– Thời gian kiểm tra: 8,5 giờ.

 (Thời gian học lý thuyết: 14,7%, thời gian học thực hành, thực tập: 85,3%).

* Lái xe ô tô hạng B1 số sàn

– Thời gian khóa học: 03 tháng.

– Thời gian thực học: 19 tuần.

– Thời gian học các mô đun đào tạo nghề: 556 giờ.

– Thời gian học lý thuyết: 117,5 giờ.

– Thời gian học thực hành: 432 giờ.

– Thời gian kiểm tra: 6,5 giờ.

(Thời gian học lý thuyết: 21,1%, thời gian học thực hành, thực tập: 78,9%).

* Lái xe ô tô hạng B1 số tự động

– Thời gian khóa học: 2,5 tháng.

– Thời gian thực học: 16 tuần.

– Thời gian học các mô đun đào tạo nghề: 476 giờ.

– Thời gian học lý thuyết: 115,5 giờ.

– Thời gian học thực hành: 354 giờ.

– Thời gian kiểm tra: 6,5 giờ.

(Thời gian học lý thuyết: 24,3%, thời gian học thực hành, thực tập: 75,7%).