| TT | Tên thiết bị | ĐVT | DMTB tối thiểu | Thực tế |
| 1 | Máy tính | Bộ | 1 | 1 |
| 2 | Máy chiếu | Bộ | 1 | 1 |
| 4 | Mô hình cơ cấu biến đổi chuyển động gồm: | Bộ | 1 | 1 |
| Mô hình cơ cấu biên tay quay | Bộ | 1 | 1 | |
| Mô hình truyền động cam | Bộ | 1 | 1 | |
| Mô hình truyền động bánh vít trục vít | Bộ | 1 | 1 | |
| Mô hình cơ cấu culit | Bộ | 1 | 1 | |
| Mô hình cơ cấu cóc | Bộ | 1 | 1 | |
| 5 | Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều gồm: | Bộ | 1 | 2 |
| Mô đun nguồn cung cấp | Bộ | 1 | 2 | |
| Đồng hồ cosφ | Chiếc | 1 | 2 | |
| Am pe kế | Chiếc | 1 | 6 | |
| Vôn kế + công tắc chuyển mạch | Bộ | 1 | 2 | |
| Mô đun tải | Bộ | 1 | 2 | |
| 6 | Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều gồm: | Bộ | 1 | 2 |
| Mô đun nguồn cung cấp | Bộ | 1 | 2 | |
| Thiết bị đo điện trở | Bộ | 1 | 2 | |
| Am pe kế | Chiếc | 1 | 2 | |
| Vôn kế | Chiếc | 1 | 2 | |
| Mô đun tải | Bộ | 1 | 2 | |
| 7 | Động cơ điện 1 chiều | Chiếc | 1 | 4 |
| 8 | Máy biến áp một pha | Chiếc | 1 | 2 |
| 9 | Máy phát điện 1 chiều | Chiếc | 1 | 4 |
| 10 | Máy phát điện xoay chiều 1 pha | Chiếc | 1 | 1 |
| 11 | Bộ khí cụ điện hạ áp gồm: | Bộ | 1 | 1 |
| Cầu dao | Chiếc | 1 | 5 | |
| Áptômát | Chiếc | 1 | 5 | |
| Công tắc điện | Chiếc | 1 | 10 | |
| Nút ấn | Chiếc | 1 | 10 | |
| Công tắc tơ | Chiếc | 1 | 10 | |
| Bộ khống chế | Chiếc | 1 | 2 | |
| Cầu chì | Chiếc | 1 | 4 | |
| Rơle | Chiếc | 1 | 6 | |
| 12 | Mẫu linh kiện điện tử | Bộ | 1 | 2 |
| 13 | Mô hình các mạch chỉnh lưu | Bộ | 1 | 2 |
| 16 | Động cơ điện | Chiếc | 2 | 4 |
| 17 | Dụng cụ vẽ kỹ thuật | Bộ | 18 | 18 |
| 18 | Dụng cụ cứu thương gồm: | Bộ | 1 | 1 |
| Tủ cứu thương | Chiếc | 2 | 2 | |
| Dụng cụ sơ cứu: | Bộ | 1 | 1 | |
| Cáng cứu thương | Chiếc | 1 | 1 | |
| 19 | Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy gồm: | Bộ | 2 | 2 |
| Bình cứu hỏa CO2 | Chiếc | 2 | 2 | |
| Các bảng tiêu lệnh chữa cháy | Bộ | 1 | 1 | |
| Cát phòng chống cháy | m3 | 1 | 1 | |
| Xô tôn 20l | Chiếc | 1 | 1 | |
| Thùng chứa nước 200l | Chiếc | 1 | 1 | |
| Xẻng xúc cát | Bộ | 1 | 1 | |
| 20 | Bảo hộ lao động cá nhân gồm: | Bộ | 2 | 2 |
| Giầy, ủng | Đôi | 1 | 1 | |
| Găng tay | Đôi | 1 | 1 | |
| Mũ bảo hộ | Chiếc | 1 | 1 | |
| Quần, áo | Bộ | 1 | 1 | |
| Kính | Chiếc | 1 | 1 | |
| Khẩu trang | Chiếc | 1 | 1 | |
| 21 | Thước cặp | Chiếc | 2 | 2 |
| 22 | Pan me gồm: | Bộ | 2 | 2 |
| Pan me đo trong | Chiếc | 1 | 1 | |
| Pan me đo ngoài | Chiếc | 1 | 1 | |
| 23 | Đồng hồ so gồm: | Bộ | 2 | 2 |
| Đồng hồ so | Chiếc | 2 | 2 | |
| Đế từ | Chiếc | 2 | 2 | |
| 24 | Bộ mẫu so độ nhám | Bộ | 2 | 0 |
| 25 | Dưỡng ren | Bộ | 5 | 5 |
| 26 | Thước đo góc vạn năng | Chiếc | 5 | 5 |
| 27 | Căn lá | Bộ | 5 | 5 |
| 28 | Thước lá | Chiếc | 10 | 10 |
| 29 | Com pa vanh | Chiếc | 5 | 3 |
| 30 | Com pa đo trong | Chiếc | 5 | 3 |
| 31 | Com pa đo ngoài | Chiếc | 5 | 3 |
| 32 | Calíp trục | Chiếc | 2 | 2 |
| 33 | Calíp lỗ | Chiếc | 2 | 2 |
| 34 | Thước đo độ sâu | Chiếc | 5 | 5 |
| 35 | Mỏ hàn xung | Chiếc | 10 | 10 |
| 36 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Chiếc | 10 | 10 |
| 37 | Dụng cụ điện cầm tay gồm: | Bộ | 10 | 10 |
| Tuốc nơ vít | Chiếc | 1 | 1 | |
| Kìm cắt dây | Chiếc | 1 | 1 | |
| Kìm tuốt dây | Chiếc | 1 | 1 | |
| Kìm mỏ nhọn | Chiếc | 1 | 1 | |
| Kìm điện | Chiếc | 1 | 1 | |
| Bút thử điện | Chiếc | 1 | 1 | |
| Kìm bấm đầu cốt | Chiếc | 1 | 1 | |
| 38 | Mối ghép cơ khí gồm: | Bộ | 1 | 1 |
| Mối ghép ren | Chiếc | 1 | 1 | |
| Mối ghép then | Chiếc | 1 | 1 | |
| Mối ghép then hoa | Chiếc | 1 | 1 | |
| Mối ghép đinh tán | Chiếc | 1 | 1 | |
| Mối ghép hàn | Chiếc | 1 | 1 | |
| 39 | Chi tiết trục | Bộ | 1 | 1 |
| 40 | Khối hình học cơ bản gồm: | Bộ | 1 | 1 |
| Khối hình trụ | Chiếc | 1 | 1 | |
| Khối hình nón tròn xoay | Chiếc | 1 | 1 | |
| Khối hình cầu | Chiếc | 1 | 1 | |
| Khối đa diện | Chiếc | 1 | 1 | |
| Khối lăng trụ | Chiếc | 1 | 1 | |
| Khối lập phương | Chiếc | 1 | 1 | |
| Khối chóp | Chiếc | 1 | 1 | |
| 41 | Tranh vẽ về kỹ thi công và an toàn lao động, tổ chức và quản lý sản xuất | Bộ | 1 | 1 |
| 42 | Chi tiết ống | Bộ | 1 | 1 |
| 43 | Vòng bi | Bộ | 1 | 1 |
| 44 | Thép thanh | Bộ | 1 | 1 |
| 45 | Mẫu vật liệu kim loại | Bộ | 1 | 1 |
| 46 | Mẫu vật liệu phi kim loại | Bộ | 1 | 1 |
| 47 | Mẫu dầu nhớt, mỡ bôi trơn | Bộ | 1 | 1 |
| 48 | Mẫu nhiên liệu | Bộ | 1 | 1 |
| 49 | Phầm mềm vẽ và mô phỏng mạch điện | Bộ | 1 | 1 |
| 50 | Máy vi tính | Bộ | 19 | 19 |
| 51 | Máy chiếu (Projector) | Bộ | 2 | 2 |
| 52 | Tai nghe | Bộ | 19 | 19 |
| 53 | Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office | Bộ | 1 | 1 |
| 54 | Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt | Bộ | 1 | 1 |
| 55 | Phần mềm diệt virus | Bộ | 1 | 1 |
| 56 | Scanner | Chiếc | 2 | 2 |
| 57 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | Chiếc | 2 | 2 |
| 58 | Máy in | Chiếc | 1 | 1 |
| 61 | Phần mềm điều khiển (LAB) | Bộ | 1 | 1 |
| 63 | Máy khoan bàn | Chiếc | 1 | 2 |
| 64 | Máy khoan đứng | Chiếc | 1 | 1 |
| 65 | Máy mài hai đá | Chiếc | 1 | 1 |
| 66 | Bàn nguội có 10 vị trí làm việc ( có ê tô) | Bộ | 1 | 8 |
| 67 | Bàn máp | Chiếc | 2 | 2 |
| 68 | Dụng cụ nguội gồm: | Bộ | 10 | 10 |
| Dũa dẹt | Chiếc | 1 | 1 | |
| Dũa tròn | Chiếc | 1 | 1 | |
| Dũa tam giác | Chiếc | 1 | 1 | |
| Cưa sắt | Chiếc | 1 | 1 | |
| Đục bằng | Chiếc | 1 | 1 | |
| Đục nhọn | Chiếc | 1 | 1 | |
| Búa nguội | Chiếc | 1 | 1 | |
| 69 | Dụng cụ đo kiểm cơ khí gồm: | Bộ | 10 | 10 |
| Thước lá | Chiếc | 1 | 1 | |
| Êke | Bộ | 1 | 1 | |
| Thước cặp | Chiếc | 1 | 1 | |
| Dưỡng ren | Chiếc | 1 | 1 | |
| 70 | Pan me gồm: | Bộ | 2 | 2 |
| Pan me đo trong | Bộ | 1 | 1 | |
| Pan me đo ngoài | Bộ | 1 | 1 | |
| 71 | Dụng cụ vạch dấu gồm: | Bộ | 10 | 10 |
| Com pa vạch dấu | Chiếc | 1 | 1 | |
| Mũi vạch | Chiếc | 1 | 1 | |
| Chấm dấu | Chiếc | 1 | 1 | |
| 72 | Bàn ren | Bộ | 5 | 5 |
| 73 | Ta rô | Bộ | 5 | 5 |
| 74 | Đe rèn | Chiếc | 5 | 5 |
| 75 | Búa tạ | Chiếc | 5 | 5 |
| 76 | Máy mài cầm tay | Chiếc | 5 | 3 |
| 77 | Bộ dụng cụ vệ sinh,bảo dưỡng gồm: | Bộ | 10 | 10 |
| Bàn chải | Chiếc | 1 | 1 | |
| Chổi quét phoi | Chiếc | 1 | 1 | |
| Vịt dầu | Chiếc | 1 | 1 | |
| 78 | Máy vi tính | Bộ | 1 | 1 |
| 79 | Máy chiếu (Projecto) | Bộ | 1 | 1 |
| 80 | Động cơ Diesel bơm PE | Chiếc | 2 | 1 |
| 81 | Động cơ Diesel bơm VE | Chiếc | 2 | 4 |
| 82 | Động cơ Diesel điều khiển điện tử | Chiếc | 2 | 2 |
| 83 | Mô hình động cơ Diesel | Chiếc | 1 | 1 |
| 84 | Mô hình động cơ Diesel dàn chải | Chiếc | 1 | 1 |
| 85 | Mô hình cầu trước máy xúc bánh lốp | Chiếc | 2 | 2 |
| 86 | Mô hình cắt bổ hộp số thủy lực máy ủi | Chiếc | 1 | 1 |
| 87 | Mô hình di chuyển thủy lực máy xúc ĐK điện | Chiếc | 1 | 1 |
| 88 | Mô hình di chuyển thủy lực máy xúc ĐK cơ khí | Chiếc | 1 | 1 |
| 89 | Mô hình động cơ xăng | Chiếc | 1 | 1 |
| 90 | Động cơ xăng | Chiếc | 1 | 4 |
| 91 | Các chi tiết tháo rời của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền | Bộ | 1 | 4 |
| 92 | Các chi tiết tháo rời của cơ cấu phân phối khí | Bộ | 1 | 4 |
| 93 | Turbo tăng áp | Bộ | 1 | 4 |
| 94 | Các chi tiết tháo rời của hệ thống bôi trơn | Bộ | 1 | 4 |
| 95 | Các chi tiết tháo rời của hệ thống làm mát | Bộ | 1 | 4 |
| 96 | Các chi tiết tháo rời của hệ thống nhiên liệu động cơ xăng | Bộ | 1 | 4 |
| 97 | Các chi tiết tháo rời của hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel | Bộ | 2 | 4 |
| 98 | Hệ thống khí nén gồm: | Bộ | 1 | 2 |
| Máy nén khí | Chiếc | 1 | 2 | |
| Bình tích áp | Chiếc | 1 | 2 | |
| Ống dẫn khí | Chiếc | 1 | 2 | |
| Súng xịt | Chiếc | 1 | 2 | |
| 99 | Thiết bị đo áp suất dầu bôi trơn | Bộ | 1 | 1 |
| 100 | Máy bơm nước áp suất cao | Chiếc | 1 | 1 |
| 101 | Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ Diesel | Chiếc | 1 | 1 |
| 102 | Mô hình dàn trải hệ thống điện máy xúc | Bộ | 1 | 1 |
| 106 | Máy nạp ắc quy và trợ đề | Chiếc | 1 | 1 |
| 107 | Thiết bị kiểm tra máy phát và máy khởi động | Bộ | 1 | 1 |
| 108 | Ắc quy | Chiếc | 2 | 2 |
| 109 | Khay đựng chi tiết | Chiếc | 2 | 4 |
| 110 | Súng vặn ốc bằng khí nén gồm: | Bộ | 2 | 4 |
| Súng vặn ốc | Chiếc | 1 | 1 | |
| Khẩu chuyên dùng | Bộ | 1 | 1 | |
| 111 | Clê lực | Chiếc | 2 | 2 |
| 112 | Căn lá | Bộ | 2 | 2 |
| 113 | Dụng cụ kiểm tra dây đai | Chiếc | 2 | 2 |
| 115 | Pan me gồm: | Bộ | 2 | 2 |
| Pan me đo ngoài | Bộ | 2 | 2 | |
| Pan me đo trong | Bộ | 2 | 2 | |
| 116 | Thước cặp | Chiếc | 2 | 4 |
| 117 | Tủ dụng cụ tháo, lắp | Chiếc | 2 | 4 |
| 118 | Tai nghe tiếng gõ động cơ | Bộ | 1 | 1 |
| 119 | Đèn soi | Chiếc | 2 | 2 |
| 120 | Bàn thực hành tháo lắp | Chiếc | 2 | 2 |
| 121 | Xe để chi tiết | Chiếc | 2 | 4 |
| 122 | Dụng cụ điện cầm tay gồm: | Bộ | 2 | 4 |
| Tuốc nơ vít | Chiếc | 2 | 4 | |
| Kìm cắt dây | Chiếc | 1 | 4 | |
| Kìm mỏ nhọn | Chiếc | 1 | 4 | |
| Kìm điện | Chiếc | 1 | 4 | |
| 123 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Chiếc | 2 | 4 |
| 124 | Mỏ hàn xung | Chiếc | 2 | 4 |
| 125 | Tỷ trọng kế | Bộ | 2 | 2 |
| 128 | Máy vi tính | Bộ | 1 | 1 |
| 129 | Máy chiếu (Projecto) | Bộ | 1 | 1 |
| 130 | Máy xúc bánh lốp | Chiếc | 1 | 1 |
| 131 | Máy xúc bánh xích | Chiếc | 1 | 2 |
| 132 | Máy ủi | Chiếc | 1 | 2 |
| 134 | Mô hình bơm thuỷ lực bánh răng | Chiếc | 1 | 1 |
| 138 | Mô hình hộp phân phối thuỷ lực | Chiếc | 1 | 2 |
| 140 | Mô hình ly hợp ma sát | Chiếc | 1 | 1 |
| 144 | Dụng cụ bơm dầu bôi trơn bằng tay | Bộ | 1 | 1 |
| 145 | Bơm mỡ cầm tay | Chiếc | 2 | 2 |
| 146 | Bơm dầu diesel | Chiếc | 2 | 1 |
| 147 | Súng vặn ốc bằng khí nén gồm: | Bộ | 1 | 2 |
| Súng vặn ốc | Chiếc | 1 | 2 | |
| Khẩu chuyên dùng | Bộ | 1 | 2 | |
| 150 | Clê lực | Chiếc | 2 | 6 |
| 151 | Kích nâng vận chuyển thuỷ lực | Chiếc | 1 | 2 |
| 152 | Căn lá | Bộ | 2 | 5 |
| 153 | Bàn thực hành tháo lắp | Chiếc | 2 | 2 |
| 154 | Khay đựng chi tiết | Chiếc | 5 | 5 |
| 155 | Đèn soi | Chiếc | 1 | 1 |
| 156 | Cục chèn bánh xe | Chiếc | 1 | 2 |
| 157 | Bàn chải | Chiếc | 1 | 1 |
| 158 | Cây nạy | Chiếc | 1 | 2 |
| 160 | Búa tạ | Chiếc | 2 | 8 |
| 162 | Khay đựng dầu | Chiếc | 2 | 4 |
| 163 | Vam | Bộ | 2 | 11 |
| 164 | Kích nâng thủy lực | Chiếc | 2 | 4 |
| 165 | Dao cạo | Chiếc | 2 | 4 |
| 167 | Máy xúc bánh lốp | Chiếc | 1 | 1 |
| 168 | Máy xúc bánh xích | Chiếc | 1 | 1 |
| 171 | Máy ủi | Chiếc | 1 | 1 |
| 180 | Hệ thống khí nén | Bộ | 1 | 1 |
| 181 | Máy nạp ắc quy và trợ đề | Chiếc | 1 | 1 |
| 182 | Máy trộn bê tông | Chiếc | 1 | 1 |
| 184 | Bơm mỡ cầm tay | Chiếc | 1 | 1 |
| 185 | Dụng cụ bơm dầu bôi trơn bằng tay | Bộ | 1 | 1 |
| 186 | Bơm dầu diesel | Chiếc | 1 | 1 |
| 187 | Thước dây | Chiếc | 2 | 1 |
| 190 | Ni vô | Chiếc | 2 | 1 |
| 191 | Thước thẳng | Chiếc | 1 | 1 |
| 192 | Thước dây tự rút | Chiếc | 1 | 1 |
| 193 | Xô chứa nước | Chiếc | 1 | 1 |
| 194 | Xô đựng đá | Chiếc | 1 | 1 |
| 195 | Xô đựng cát | Chiếc | 1 | 1 |
| 196 | Cuốc | Chiếc | 2 | 2 |
| 197 | Xẻng | Chiếc | 2 | 2 |
| 198 | Xà beng | Chiếc | 2 | 1 |
| 199 | Búa tạ | Chiếc | 2 | 8 |
| 200 | Kích nâng thủy lực | Chiếc | 2 | 4 |
| 201 | Cáp | Sợi | 2 | 1 |
Theo dõi
Đăng nhập
Xin hãy đăng nhập để bình luận
0 Góp ý
Cũ nhất
