>> Quay lại
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Theo DM tối thiểu | Hiện có |
| 1 | Máy tính | Bộ | 44 | 44 |
| 2 | Máy chiếu | Bộ | 8 | 8 |
| 3 | Hệ thống âm thanh | Bộ | 1 | 1 |
| Hệ thống âm thanh, mỗi bộ bao gồm: | Bộ | 1 | 1 | |
| Âm ly | Chiếc | 1 | 1 | |
| Micro | Chiếc | 1 | 1 | |
| Loa | Chiếc | 1 | 1 | |
| 4 | Bút trình chiếu | Bộ | 6 | 6 |
| 5 | Dụng cụ cứu thương | Bộ | 1 | 1 |
| Mỗi bộ bao gồm: | ||||
| + Tủ thuốc | Chiếc | 1 | 1 | |
| + Xe đẩy | Chiếc | 1 | 1 | |
| + Túi cứu thương | Chiếc | 1 | 1 | |
| + Cáng cứu thương | Chiếc | 1 | 1 | |
| + Găng tay | Đôi | 1 | 1 | |
| + Panh, kéo | Chiếc | 1 | 1 | |
| + Hộp dụng cụ sơ cứu | Hộp | 1 | 1 | |
| 6 | Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy | Bộ | 1 | 1 |
| Mỗi bộ bao gồm: | ||||
| + Bình cứu hỏa dạng lỏng | Chiếc | 1 | 1 | |
| + Bình cứu hỏa dạng khí | Chiếc | 1 | 1 | |
| + Bình cứu hỏa dạng bọt | Chiếc | 1 | 1 | |
| + Cuộn dây, vòi chữa cháy | Cuộn | 1 | 1 | |
| + Họng cấp nước | Chiếc | 1 | 1 | |
| + Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Bộ | 1 | 1 | |
| 7 | Bộ bảo hộ lao động | Bộ | 1 | 1 |
| Mỗi bộ bao gồm: | ||||
| + Quần áo bảo hộ | Bộ | 1 | 1 | |
| + Mũ bảo hộ | Chiếc | 1 | 1 | |
| + Giày bảo hộ | Đôi | 1 | 1 | |
| + Khẩu trang bảo hộ | Chiếc | 1 | 1 | |
| + Găng tay bảo hộ | Đôi | 1 | 1 | |
| 8 | Tủ đựng dụng cụ | Chiếc | 1 | 1 |
| 9 | Bảng quy trình vận hành thiết bị | Bảng | 1 | 1 |
| 10 | Quy trình thực hiện an toàn lao động – PCCC | Bảng | 1 | 1 |
| 11 | Bộ biểu mẫu quản lý may thời trang | Bộ | 1 | 1 |
| 12 | Tai nghe | Bộ | 1 | 1 |
| 13 | Scanner | Chiếc | 2 | 2 |
| 14 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | Chiếc | 2 | 2 |
| 15 | Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office | Bộ | 1 | 1 |
| 16 | Bộ phần mềm phông chữ tiếng việt | Bộ | 1 | 1 |
| 17 | Phần mềm diệt virut | Bộ | 1 | 1 |
| 18 | Phần mềm thiết kế | Bộ | 19 | 6 |
| 19 | Máy in | Chiếc | 1 | 1 |
| 20 | Đinh ghim | Hộp | 1 | 1 |
| 21 | Giá treo mẫu | Chiếc | 1 | 1 |
| 22 | Giá đỡ giấy cuộn thiết kế | Chiếc | 1 | 1 |
| 23 | Bảng ghim mẫu dập | Chiếc | 1 | 1 |
| 24 | Bàn vẽ kỹ thuật | Chiếc | 18 | 18 |
| 25 | Móc treo sản phẩm | Chiếc | 1 | 1 |
| 26 | Kìm bấm dấu | Chiếc | 18 | 18 |
| 27 | Dao trổ mẫu | Chiếc | 18 | 18 |
| 28 | Tấm nhựa kê trổ mẫu | Chiếc | 3 | 3 |
| 29 | Đục lỗ treo mẫu rập | Chiếc | 1 | 1 |
| 30 | Đe chặn mẫu | Chiếc | 18 | 18 |
| 31 | Bộ dụng cụ vẽ | Bộ | 18 | 18 |
| Mỗi bộ bao gồm: | ||||
| Eke | Bộ | 1 | 1 | |
| Com pa | Chiếc | 1 | 1 | |
| Thước cong | Bộ | 1 | 1 | |
| Thước sắt không rỉ | Chiếc | 1 | 1 | |
| Thước nhựa cứng | Chiếc | 1 | 1 | |
| Thước dây | Chiếc | 1 | 1 | |
| Con lăn sao mẫu | Chiếc | 1 | 1 | |
| 32 | Bảng mẫu vải | Bảng | 1 | 1 |
| 33 | Bảng mô hình hình dáng chi tiết các loại sản phẩm | Bộ | 1 | 1 |
| 34 | Bộ mẫu trực quan sản phẩm sơ mi, quần âu, Jacket, veston | Bộ | 3 | 3 |
| 35 | Tài liệu kỹ thuật của sản phẩm | Bộ | 1 | 1 |
| 36 | Máy may 1 kim | Bộ | 18 | 25 |
| 37 | Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ | Bộ | 2 | 1 |
| 38 | Bàn là hơi | Bộ | 7 | 1 |
| 39 | Tủ đựng nguyên phụ liệu,sản phẩm | Chiếc | 2 | 2 |
| 40 | Bộ chân vịt | Bộ | 36 | 25 |
| Các loại chân vịt mí | Bộ | 1 | 1 | |
| Các loại chân vịt tra khóa | Bộ | 1 | 1 | |
| Các loại chân vịt diễu | Bộ | 1 | 1 | |
| Chân vịt bánh xe | Bộ | 1 | 1 | |
| Các loại cữ gá | Bộ | 1 | 1 | |
| 41 | Kéo | Chiếc | 72 | 36 |
| 42 | Kéo bấm cắt chỉ | Chiếc | 36 | 36 |
| 43 | Bộ dụng cụ đo | Bộ | 36 | 36 |
| Mỗi bộ bao gồm: | ||||
| Thước nhựa cứng | Chiếc | 36 | 36 | |
| Thước dây | Chiếc | 36 | 36 | |
| 44 | Bộ bảo hộ lao động | Bộ | 73 | 73 |
| Mỗi bộ bao gồm: | ||||
| Quần áo bảo hộ | Bộ | 73 | 73 | |
| Mũ bảo hộ | Chiếc | 73 | 73 | |
| Dép bảo hộ | Đôi | 73 | 73 | |
| Khẩu trang bảo hộ | Chiếc | 73 | 73 | |
| 45 | Mô hình mẫu các bộ phận chủ yếu áo sơ mi, quần âu, jacket, veston | Bộ | 1 | 1 |
| 46 | Máy thùa khuyết bằng | Bộ | 2 | 2 |
| 47 | Máy đính cúc | Bộ | 2 | 2 |
| 48 | Máy cuốn ống | Bộ | 2 | |
| 49 | Máy 2 kim | Bộ | 2 | 2 |
| 50 | Máy trần đè | Bộ | 2 | 1 |
| 51 | May đính bọ | Bộ | 1 | 1 |
| 52 | Giá treo sản phẩm | Chiếc | 1 | 1 |
| 53 | Móc treo sản phẩm | Chiếc | 2 | 2 |
| 54 | Sản phẩm mẫu áo sơ mi, jacket, veston | Chiếc | 2 | 2 |
| 55 | Bảng quy trình vận hành thiết bị chuyên dùng | Bảng | 1 | 1 |
| 56 | Máy may 1 kim điện tử | Bộ | 18 | 4 |
| 57 | Máy thùa khuyết tròn( TT tại doanh nghiệp) | Bộ | 1 | 1 |
| 58 | Bàn sang dấu | Chiếc | 3 | 1 |
| 59 | Dưỡng may cổ | Bộ | 3 | 3 |
| 60 | Dưỡng may bác tay | Bộ | 3 | 3 |
| 61 | Dưỡng bổ túi | Bộ | 3 | 3 |
| 62 | Máy tính cá nhân | Chiếc | 2 | 2 |
| 63 | Thùng đựng vải vụn | Chiếc | 1 | 1 |
| 64 | Bảng quy trình triển khai sản suất các mã hàng | Bộ | 1 | 1 |
| 65 | Sổ giao nhận hàng | Quyển | 1 | 1 |
| 66 | Tủ đựng dụng cụ làm dưỡng | Chiếc | 1 | 1 |
| 67 | Mũi doa | Bộ | 3 | 3 |
| 68 | Mũi khoan | Bộ | 3 | 3 |
| 69 | Bộ dụng cụ làm dưỡng | Bộ | 18 | 18 |
| 70 | Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Kéo cắt tấm nhựa dưỡng | Chiếc | 1 | 1 | |
| Dao trổ mẫu | Chiếc | 1 | 1 | |
| Dũa bằng mịn | Chiếc | 1 | 1 | |
| 71 | Bộ dụng cụ cơ khí | Bộ | 18 | 18 |
| Mỗi bộ bao gồm: | ||||
| Dũa mịn | Bộ | 1 | 1 | |
| Tô vít | Bộ | 1 | 1 | |
| Kìm | Chiếc | 1 | 1 | |
| Búa | Chiếc | 1 | 1 | |
| 72 | Bộ dụng cụ vạch dấu | |||
| Mỗi bộ bao gồm: | ||||
| + Đài vạch | Chiếc | 1 | 1 | |
| + Mũi vạch | Chiếc | 1 | 1 | |
| + Mũi chấm dấu | Chiếc | 1 | 1 | |
| 73 | Bộ video hướng dẫn chế tạo dưỡng, cữ giá trong may công nghiệp | Bộ | 1 | 1 |
| 74 | Bộ video hướng dẫn chế quy trình bảo dưỡng các thiết bị may công nghiệp | Bộ | 1 | 1 |
| 75 | Bộ cữ dưỡng mẫu | Bộ | 1 | 1 |
| 76 | Bộ mô hình các loại dưỡng trong may công nghiệp | Bộ | 1 | 1 |
>> Quay lại
