Ngành Lắp đặt điện và ĐKTCN

 b.2.  Ngành KT Lắp đặt điện và ĐKTCN

>>Quay lại

TTDanh mục thiết bị ĐVTTheo DM tối thiểuHiện có
1Dụng cụ cứu thương.Bộ11
Mỗi bộ bao gồm:   
– Tủ y tế Chiếc11
– Cáng cứu thương.Chiếc11
– Xe đẩyChiếc11
2Bảo hộ lao động:Bộ110
Mỗi bộ gồm:   
– Mũ bảo hộChiếc11
– Quần áo bảo hộBộ11
– Khẩu trang, găng tay bảo hộ.Bộ11
– Kính bảo hộChiếc11
3Dụng cụ phòng cháy, chữa cháyBộ12
Mỗi bộ bao gồm:   
– Bình khí CO2Chiếc11
– Bảng tiêu lệnh chữa cháyChiếc11
– ThangChiếc11
– Xẻng Chiếc11
4Máy khoan tayChiếc33
5Máy đục bê tông.Chiếc11
6Máy khoan bê tôngChiếc33
7Máy bắn vítChiếc34
8Máy bơm nướcBộ11
9Máy nén khíBộ15
10Máy mài cầm tayChiếc33
11Máy ép đầu cốtChiếc11
12Máy biến áp tự ngẫuChiếc33
13Động cơ 3 pha rotor lồng sócChiếc310
14Động cơ 1 pha rotor lồng sócChiếc33
15Động cơ 1 pha rotor quấn dây Chiếc22
16Động cơ 3 pha rotor lồng sóc chạy 2 cấp tốc độChiếc314
17Bộ biến tần 1 phaBộ33
18Bộ biến tần 3 phaBộ33
19Dụng cụ nghề điệnBộ33
Mỗi bộ bao gồm:   
– Kìm chữ A vạn năng Chiếc11
– Kìm nhọnChiếc11
– Kìm cắtChiếc11
– Kìm tuốt dây Chiếc11
– Kìm ép đầu cốt Chiếc11
– Cước luồn dây điệnChiếc33
20Dụng cụ tháo lắp cơ khí Bộ33
Mỗi bộ bao gồm:   
– Tuốc nơ vít dẹpChiếc15
– Tuốc nơ vít 4 cạnhChiếc15
Cưa tayChiếc66
Cờ-lêBộ33
Mỏ lếtChiếc33
Búa Chiếc66
21Dụng cụ đo, kiểm tra cơ khíBộ11
Mỗi bộ bao gồm   
Thước láChiếc66
Ni vôChiếc66
22Bộ dụng cụ đo điệnBộ35
Mỗi bộ bao gồm   
Đồng hồ vạn năngChiếc22
Đồng hồ mê gôm métChiêc22
Đồng hồ Ampe kìmChiếc22
Đồng hồ đo điện áp Chiếc22
Đồng hồ đo dòng điệnChiếc22
Đồng hồ đo công suấtChiếc22
Đồng hồ đo điện áp Bộ22
Đồng hồ đo dòng điện Bộ22
Đồng hồ đếm điện năng 1 pha Chiếc23
Đồng hồ đếm điện năng 3 phaChiếc22
Đồng hồ đo nhiệt độ kỹ thuật số Bộ22
Đồng hồ đo áp suất kỹ thuật số Bộ22
Đồng hồ đo mức kỹ thuật số Bộ22
23Dụng cụ đào đấtBộ11
Mỗi bộ bao gồm:   
– CuốcChiếc33
– XẻngChiếc33
– Xà bengChiếc33
24Khóa cáp các loại Bộ64
Mỗi bộ bao gồm:   
– Khóa sừngChiếc11
– Khóa rènChiếc11
– Khóa nêmChiếc11
25Kích các loạiBộ 22
Mỗi bộ bao gồm:   
– Kích răng.Chiếc11
– Kích vít.Chiếc11
– Kích thủy lực.Chiếc11
– Kích bànChiếc11
26Pa lăngBộ11
Mỗi bộ bao gồm:   
– Pa lăng điện.Chiếc11
27Tời tayBộ11
Mỗi bộ bao gồm:   
– Tời quay tayChiếc11
– Tời lắc tayChiếc11
28Bộ cảm biếnBộ12
Mỗi bộ bao gồm   
Cảm biến tốc độ quayBộ33
Cảm biến tiệm cậnChiếc33
Cảm biến quangChiếc33
Cảm biến nhiệt độChiếc33
29Bộ khí cụ điện điều khiểnBộ13
Mỗi bộ bao gồm   
Công tắc hành trìnhChiếc33
Rơle thời gian Chiếc1212
Nút nhấn dừng khẩn cấpChiếc66
Công tắc chuyển mạch 3 vị tríChiếc66
Rơle dòng điệnChiếc33
Rơle điện ápChiếc33
Áp-tô-mát 1 phaChiếc66
Áp-tô-mát 3 phaChiếc66
Rơle trung gianBộ3636
Contactor + rơle nhiệtBộ2425
30Bộ khí cụ điện đóng ngắtBộ11
Mỗi bộ bao gồm   
Công tắc nguồn DCChiếc123
Công tắcChiếc2424
Ổ cắmChiếc1212
Cầu daoChiếc1212
Cầu chìBộ1212
Cầu dao cách lyChiếc31
Nút nhấn ON/OFFChiếc3636
31Oscilloscope Bộ314
32Bảng điện (lắp nổi)Chiếc1212
33Đế âm tường Bộ1830
34Điện trở công suấtChiếc610
35Bàn thực hànhChiếc616
36Bàn tiện renBộ11
37Tủ phân phốiChiếc66
38Tủ bù hệ số CosjChiếc33
39Đèn tín hiệuChiếc3650
40Còi báoChiếc35
41Bộ đèn chiếu sángBộ12
Mỗi bộ bao gồm:   
– Đèn sợi đốtBộ68
– Đèn huỳnh quang Bộ68
– Đèn thuỷ ngân cao áp Bộ33
42PLC Bộ67
Mỗi bộ bao gồm:   
– Mô đun nguồnChiếc11
– CPUChiếc11
– Cáp truyềnChiếc11
– Phần mềmBộ11
– Mô đun mở rộngChiếc22
– Bộ nguồn DCBộ11
43Động cơ DCChiếc33
44Động cơ bướcChiếc33
45Dây cápBộ11
Mỗi bộ bap gồm   
Dây cáp trầnm36030
Dây cáp bọc vặn xoắnm36050
46Đầu thu sét dạng kimChiếc33
47Đầu thu sét hình cầuChiếc31
48Thang nhômChiếc62
49Giàn giáoBộ1212
50Mô hình các khối vật thể Bộ11
Mỗi bộ bao gồm:   
– Khối trụChiếc11
– Lăng trụChiếc11
– NónChiếc11
– Chóp cụtChiếc11
– Ống thẳngChiếc11
– Ống chữ TChiếc11
51Mô hình các loại mối lắp ghépBộ11
Mỗi bộ bao gồm:   
– Ghép renBộ11
– Ghép thenBộ11
– Then hoaBộ11
– ChốtBộ11
– Đinh tánBộ11
– Mối ghép hànBộ11
– Mối ghép trục -lỗBộ11
52Mô hình mạch điện máy tiệnBộ12
53Mô hình mạch điện máy nâng chuyểnBộ11
54Mô hình máy biến áp một phaChiếc33
55Mô hình máy biến áp 3 phaChiếc31
56Bộ mẫu linh kiện điện tử Bộ33
57Bàn thực hành điện tử đa năngBộ62
Mỗi bộ bao gồm:   
– Mô đun nguồnChiếc11
– Mô đun đo lườngBộ11
+ Đồng hồ đo điện áp 1 chiềuChiếc11
+ Đồng hồ đo điện áp xoay chiềuChiếc11
+ Đồng hồ đo tần sốChiếc11
– Mạch cắm đa năngChiếc11
– Mô hình mạch chỉnh lưuBộ71
– Mô hình mạch chỉnh lưu một phaChiếc11
– Mô hình mạch chỉnh lưu ba phaChiếc11
– Mô hình mạch chỉnh lưu 6 phaChiếc11
58Mô hình trạm biến áp phân phốiBộ11
59Mô hình đèn giao thôngBộ13
60Mô hình thang máyBộ11
61Mô hình bể trộn hoá chấtBộ11
62Mô hình băng tảiBộ11
63Mô hình điều khiển hoà đồng bộ nguồn điệnBộ11
64Mẫu vật liệu.Bộ11
Mỗi bộ bao gồm:   
– Mẫu kim loại, hợp kim: Gang; thép và hợp kimBộ11
– Mẫu kim loại màu: Đồng; nhôm; Thiếc; chì; kẽm và hợp kimBộ11
– Mẫu chất dẻoBộ11
– Mẫu vật liệu phi kim loại: Bột mài; cao su; Amian; daBộ11
– Mẫu : Dầu diêzel, mỡ; xăng; ; Dung dịch nhờn lạnh.Bộ11
65Phần mềm AutocadBộ11
66Phần mền giao tiếp và điều khiển hệ thống trên máy tínhBộ22
67Máy vi tính. Bộ620
68Máy chiếu (Projector)Bộ112
69Máy biến áp cách ly 1 pha Chiếc66
70Máy biến áp tự ngẫu 1 pha Bộ 32
71Mô hình cắt bổ động cơ 3 phaBộ12
72Mô hình điều khiển động cơ không đồng bộ 3 phaBộ66
73Mô hình điều khiển động cơ điện một chiềuBộ14
74Mô hình điều khiển máy phát điện 3 phaBộ61
75Mô hình mạch đo lưu lượngBộ31
76Mô hình mạch đo vận tốcBộ33
77Mô hình máy phát điện một chiềuBộ11
78Mô hình thực tập đo nhiệt độ Bộ33
79Tủ sấy điều khiển được nhiệt độ Chiếc13
80Bộ mô hình dàn trải bộ dây quấn Stato động cơ điện xoay chiều không đồng bộ ba phaBộ12
Bao gồm   
– Mô hình bộ dây quấn Stato kiểu đồng tâm; đồng khuôn một lớp.Chiếc11
81Bàn thực hành quấn động cơ điệnBộ99
Bao gồm   
Máy quấn dâyChiếc11
82Bộ thí nghiệm, đo lường và xác định cực tính máy điện Bộ33
Bao gồm   
– Bộ nguồn xoay chiều Bộ11
– Bộ nguồn một chiều.Bộ11
– Vôn métChiếc11
– Chuyển mạch điều chỉnh điện ápChiếc22
– Công tắc 2 cựcChiếc22

>>Quay lại

Tham gia bình luận:

Contact Me on Zalo
Lịch khai giảng Địa chỉ Đăng ký Online