| TT | Tên thiết bị | ĐVT | Theo DM tối thiểu | Hiện có |
| 1 | Máy chiếu (Projector) | Bộ | 5 | 16 |
| 2 | Máy vi tính | Bộ | 41 | 42 |
| 4 | Mô hình bầu sinh hàn | Bộ | 1 | 1 |
| 5 | Mô hình bơm bánh răng ăn khớp ngoài | Bộ | 1 | 1 |
| 6 | Mô hình bơm bánh răng ăn khớp trong | Bộ | 1 | 1 |
| 10 | Mô hình động cơ điện một chiều | Bộ | 1 | 1 |
| 13 | Mô hình động cơ điện xoay chiều | Bộ | 1 | 1 |
| 14 | Mô hình máy phát điện 1 chiều | Bộ | 1 | 1 |
| 16 | Mô hình máy phát điện xoay chiều 3 pha | Bộ | 1 | 1 |
| 17 | Ampe kế | Chiếc | 1 | 5 |
| Vôn kế | Bộ | 1 | 5 | |
| Bộ dây nối, giắc cắm | Bộ | 2 | 2 | |
| 18 | Bộ mẫu linh kiện điện tử | Bộ | 1 | 1 |
| Mỗi bộ bao gồm: | ||||
| Linh kiện điện tử thụ động | Bộ | 1 | 1 | |
| Linh kiện điện tử tích cực | Bộ | 1 | 1 | |
| 19 | Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều | Bộ | 6 | 1 |
| 22 | Đồng hồ vạn năng (VOM) | Chiếc | 6 | 2 |
| 25 | Máy chiếu vật thể | Bộ | 1 | 1 |
| 32 | Mô hình tàu thủy | Bộ | 1 | 1 |
| 34 | Máy mài hai đá | Chiếc | 2 | 1 |
| 35 | Thước cặp | Chiếc | 1 | 2 |
| Thước đo cao | Chiếc | 1 | 2 | |
| Pan me đo ngoài | Bộ | 1 | 1 | |
| Pan me đo trong | Bộ | 1 | 1 | |
| Đồng hồ so | Bộ | 1 | 1 | |
| Thước đo trong | Bộ | 1 | 1 | |
| Căn lá đo khe hở | Bộ | 1 | 1 | |
| 37 | Bình chữa cháy xách tay | Bộ | 1 | 1 |
| Mỗi bộ bao gồm: | ||||
| Bình bọt | Bình | 1 | 2 | |
| Bình CO₂ | Bình | 1 | 2 | |
| Bình bột | Bình | 1 | 2 | |
| 38 | Tủ thuốc | Bộ | 1 | 1 |
| 39 | Bản vẽ sơ đồ các hệ thống phục vụ động cơ diesel máy chính | Bộ | 1 | 1 |
| 40 | Bản vẽ sơ đồ các khoang, két trên tàu | Bộ | 1 | 1 |
| 52 | Tai nghe | Bộ | 19 | 19 |
| 53 | Scanner | Chiếc | 1 | 1 |
| 55 | Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office | Bộ | 1 | 1 |
| 56 | Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt | Bộ | 1 | 1 |
| 57 | Phần mềm diệt virus | Bộ | 1 | 1 |
| 58 | Scanner | Chiếc | 1 | 1 |
| 59 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | Chiếc | 1 | 1 |
| 60 | Máy in | Chiếc | 1 | 1 |
| 61 | Bàn máp | Chiếc | 2 | 2 |
| 62 | Bàn nguội | Bộ | 1 | 11 |
| 63 | Bàn vạch dấu | Chiếc | 2 | 2 |
| 64 | Bộ hàn khí | Bộ | 5 | 5 |
| Mỗi bộ bao gồm: | ||||
| Bình chứa khí | Bình | 2 | 2 | |
| Mỏ hàn | Chiếc | 1 | 2 | |
| Dây hàn | Chiếc | 1 | 1 | |
| Bàn chải, búa | Bộ | 1 | 1 | |
| 65 | Máy hàn điện hồ quang | Chiếc | 5 | 7 |
| 66 | Ca bin hàn | Chiếc | 5 | 9 |
| 67 | Đe | Chiếc | 1 | 1 |
| 69 | Máy cắt đĩa | Chiếc | 2 | 1 |
| 70 | Máy khoan bàn | Chiếc | 2 | 2 |
| 73 | Máy mài 02 đá | Chiếc | 2 | 1 |
| 74 | Máy tiện | Chiếc | 2 | 1 |
| 75 | Máy khoan cầm tay | Chiếc | 1 | 4 |
| 76 | Bộ dụng cụ đo lường cơ khí | Bộ | 5 | 5 |
| Mỗi bộ bao gồm: | ||||
| Thước cặp | Chiếc | 1 | 1 | |
| Thước đo cao | Chiếc | 1 | 1 | |
| Pan me đo ngoài | Bộ | 1 | 1 | |
| Pan me đo trong | Bộ | 1 | 1 | |
| Đồng hồ so | Bộ | 1 | 1 | |
| Thước đo trong | Bộ | 1 | 1 | |
| 77 | Búa nguội | Bộ | 10 | 10 |
| 78 | Găng tay da | Bộ | 1 | 1 |
| Giầy da | Bộ | 1 | 1 | |
| Kính hàn | Chiếc | 1 | 1 | |
| Mặt nạ hàn | Chiếc | 1 | 1 | |
| Yếm hàn | Chiếc | 1 | 1 | |
| 79 | Bộ dụng cụ gia công cơ khí | Bộ | 10 | 10 |
| Mỗi bộ bao gồm: | ||||
| Dũa dẹt | Chiếc | 1 | 1 | |
| Dũa tròn | Chiếc | 1 | 1 | |
| Dũa vuông | Chiếc | 1 | 1 | |
| Dũa bán nguyệt | Chiếc | 1 | 1 | |
| Cưa săt | Chiếc | 1 | 1 | |
| Dụng cụ cạo | Chiếc | 1 | 1 | |
| Đục bằng | Chiếc | 1 | 1 | |
| Đục nhọn | Chiếc | 1 | 1 | |
| 80 | Mũi vạch | Chiếc | 1 | 1 |
| Com pa vạch | Chiếc | 1 | 1 | |
| Đột dấu | Chiếc | 1 | 1 | |
| 82 | Động cơ diesel 4 kỳ | Chiếc | 2 | 2 |
| 83 | Bộ chi tiết chính của động cơ diesel | Bộ | 1 | 1 |
| Mỗi bộ bao gồm: | ||||
| Nắp xy lanh | Bộ | 1 | 1 | |
| Thân xy lanh | Bộ | 1 | 1 | |
| Sơ my xy lanh 2 kỳ | Chiếc | 1 | ||
| Sơ my xy lanh 4 kỳ | Chiếc | 1 | 1 | |
| Bệ đỡ động cơ | Chiếc | 1 | 1 | |
| Nhóm piston | Bộ | 1 | 1 | |
| Piston | Chiếc | 1 | 1 | |
| Xéc măng | Bộ | 1 | 1 | |
| Chốt piston | Chiếc | 1 | 1 | |
| Nhóm thanh truyền | Bộ | 1 | 1 | |
| Thanh truyền | Chiếc | 1 | 1 | |
| Bu lông thanh truyền | Bộ | 1 | 1 | |
| Bạc lót thanh truyền | Bộ | 1 | 1 | |
| Trục khuỷu | Bộ | 1 | 1 | |
| Bạc lót trục khuỷu | Bộ | 1 | 1 | |
| Xu páp | Bộ | 1 | 1 | |
| Trục cam | Bộ | 1 | 1 | |
| Bơm cao áp | Bộ | 1 | 1 | |
| Vòi phun: | Bộ | 2 | 1 | |
| 84 | Bộ chi tiết của hệ thống bôi trơn | Bộ | 1 | 1 |
| 85 | Bộ chi tiết của hệ thống khởi động bằng khí nén | Bộ | 1 | 1 |
| 86 | Bộ chi tiết của hệ thống làm mát | Bộ | 1 | 1 |
| 87 | Bộ chi tiết của hệ thống nhiên liệu | Bộ | 1 | 1 |
| 88 | Bộ chi tiết của hệ thống phân phối khí | Bộ | 1 | 1 |
| 100 | Hệ trục chân vịt tàu thủy một đường trục | Bộ | 2 | 1 |
| 101 | Bơm bánh răng | Chiếc | 2 | 2 |
| 112 | Mô hình trục lái, bánh lái và ổ đỡ trục lái | Bộ | 2 | 1 |
| 115 | Bộ máy nén khí | Bộ | 1 | 1 |
| 119 | Động cơ điện không đồng bộ 3 pha | Chiếc | 2 | 2 |
| 121 | Động cơ điện một chiều | Chiếc | 2 | 2 |
| 122 | Máy phát điện 01 chiều | Bộ | 2 | 1 |
| 128 | Pa lăng | Bộ | 1 | 2 |
| 129 | Máy tời | Bộ | 1 | 1 |
| 130 | Hệ thống cần trục | Bộ | 1 | 1 |
| 137 | Ampe kìm | Bộ | 1 | 1 |
| 138 | Tuốc nơ vít 2 cạnh | Chiếc | 1 | 1 |
| Tuốc nơ vít 4 cạnh | Chiếc | 1 | 1 | |
| Kìm cắt dây | Chiếc | 1 | 1 | |
| Kìm tuốt dây | Chiếc | 1 | 1 | |
| Kìm uốn | Chiếc | 1 | 1 | |
| Kìm điện | Chiếc | 1 | 1 | |
| 139 | Bộ dụng cụ cầm tay nghề điện lạnh | Bộ | 2 | 2 |
| Mỗi bộ bao gồm: | Bộ | 1 | ||
| Bộ nong ống đồng | Bộ | 1 | 1 | |
| Bộ loe ống đồng | Bộ | 1 | 1 | |
| Bộ dao cắt ống đồng | Bộ | 1 | 1 | |
| Bộ uốn ống đồng | Bộ | 1 | 1 | |
| Thước dây | Chiếc | 1 | 1 | |
| Thước thuỷ | Chiếc | 1 | 1 | |
| Bộ lục giác | Bộ | 1 | 1 | |
| Dao nạo ba via | Chiếc | 1 | 1 | |
| Đèn khò gas | Chiếc | 1 | 1 | |
| Bộ van chống bỏng gas | Bộ | 1 | 1 | |
| Mỏ lết | Chiếc | 1 | 1 | |
| Bộ đồng hồ nạp gas đôi | Bộ | 3 | 1 | |
| 140 | Bộ dụng cụ tháo, lắp | Bộ | 5 | 5 |
| Mỗi bộ bao gồm: | Chiếc | |||
| Đục rãnh | Bộ | 1 | 1 | |
| Đục khe | Bộ | 1 | 1 | |
| Đục bằng | Bộ | 1 | 1 | |
| Cờ lê dẹp | Bộ | 1 | 1 | |
| Cờ lê 2 đầu | Bộ | 1 | 1 | |
| Cờ lê 2 đầu | Bộ | 1 | 1 | |
| Cờ lê lục giác | Bộ | 1 | 1 | |
| Cờ lê lục giác có tay nắm | Bộ | 1 | 1 | |
| Cần xiết ngẫu lực | Bộ | 1 | 1 | |
| Mỏ lết | Chiếc | 1 | 1 | |
| Khẩu | Bộ | 1 | 1 | |
| Đầu nối ngắn | Chiếc | 1 | 1 | |
| Đầu nối dài | Chiếc | 1 | 1 | |
| Đầu vặn xoay chiều | Chiếc | 1 | 1 | |
| Thanh trượt chữ T | Chiếc | 1 | 1 | |
| Tay công | Chiếc | 1 | 1 | |
| Khẩu tay vặn chữ T | Bộ | 1 | 1 | |
| Kìm phe thẳng | Bộ | 1 | 1 | |
| Kìm chết | Chiếc | 1 | 1 | |
| Kìm cắt | Chiếc | 1 | 1 | |
| Kìm cắt bằng | Chiếc | 1 | 1 | |
| Kéo cắt | Chiếc | 1 | 1 | |
| Tuốc nơ vít 2 cạnh | Bộ | 1 | 1 | |
| Tuốc nơ vít 4 cạnh | Bộ | 1 | 1 | |
| Búa sắt | Chiếc | 1 | 1 | |
| Búa đầu cao su | Chiếc | 1 | 1 | |
| Dũa | Chiếc | 1 | 1 | |
| Cưa sắt | Chiếc | 1 | 1 | |
| Bình bơm dầu bằng tay | Bình | 1 | 1 | |
| 144 | Đồng hồ vạn năng (VOM) | Chiếc | 2 | 5 |
| 145 | Máy khoan cầm tay | Chiếc | 1 | 4 |
| 146 | Máy mài cầm tay | Chiếc | 1 | 1 |
| 147 | Máy cắt cầm tay | Chiếc | 1 | 2 |
| 148 | Hệ động lực diesel máy chính tàu thủy | Bộ | 1 | 1 |
| Ắc quy | Chiếc | 2 | 2 | |
| Hệ trục chân vịt tàu thủy một đường trục | Bộ | 1 | 1 | |
| Trục chân vịt | Bộ | 1 | 1 | |
| Bộ máy nén khí | Bộ | 1 | 1 | |
| Bình chứa khí nén | Chiếc | 1 | 1 | |
| 149 | Tổ hợp động cơ Diesel – máy phát | Bộ | 2 | 2 |
| 150 | Thiết bị nạp ắc quy | Bộ | 1 | 1 |
| Bình bọt | Bình | 1 | 2 | |
| Bình CO₂ | Bình | 1 | 2 | |
| Bình bột | Bình | 1 | 2 | |
| Khay tôn | Chiếc | 1 | 8 | |
| Xẻng | Chiếc | 1 | 2 | |
| 151 | Bể chứa | Chiếc | 1 | 1 |
| Ống rồng cứu hỏa | ống | 2 | 1 | |
| Vòi phun nước | Bộ | 1 | 1 | |
| Bình CO₂ | Bình | 20 | 6 | |
| 152 | Phao tròn | Chiếc | 10 | 15 |
| 153 | Phao áo cứu sinh | Chiếc | 2 | 20 |
| 154 | Tàu huấn luyện (Thực tập tại doanh nghiệp) | Chiếc | 1 | 1 |
| 155 | Bạt | Tấm | 1 | 1 |
Theo dõi
Đăng nhập
Xin hãy đăng nhập để bình luận
0 Góp ý
Cũ nhất
